Trang web này sử dụng cookie. Tiếp tục sử dụng trình duyệt trang web tức là bạn đã đồng ý việc chúng tôi sử dụng cookie, bạn cũng có thể tự quản lý các tùy chọn khác.
X Tìm hiểu thêm

Màn hình Gaming Esports BenQ ZOWIE XL2546K 240Hz DyAc+™ 24.5 inch 0.5ms

monitor

Tổng quan

  • Màn hình chơi game eSports XL2546K nâng cấp trải nghiệm mới cho người dùng so với mẫu màn hình tiền nhiệm. Đây là sự đúc kết từ những nghiên cứu và thử nghiệm từ các chuyên gia trong lĩnh vực FPS. 
  • Đây hiện là mẫu màn hình hàng đầu trong dòng sản phẩm 24,5 inch của ZOWIE. Với công nghệ tấm nền "Fast Liquid Crystal" mới được cho ra mắt, mẫu màn hình 24 inch này có khả năng đem tới sự 'mượt mà' và 'rõ ràng' nhất qua công nghệ DyAc+ tiên tiến.

Tựa Game phù hợp và Thông số khuyên dùng

  1. Màn hình chơi game eSports của BenQ ZOWIE được thiết kế phù hợp với người chơi FPS chuyên nghiệp, bạn có thể chơi bất kỳ game FPS nào trên mẫu màn hình này.
  2. Một số tựa game nổi bật như CS: GO, PUBG, APEX Legends, OVERWATCH, Valorant và bất kỳ trò chơi nào cho phép số khung hình cao đều rất được khuyến khích chơi trên màn hình ZOWIE.
  3. Bạn cũng nên sử dụng màn hình ở tần số 240Hz với cáp OEM DP để có thể tận hưởng được hết các chức năng tiềm ẩn trên màn hình!

Tính năng

Chân đế nhỏ gọn hơn - Không gian mở rộng hơn!

Phần chân đế thiết kế kiểu dáng mới giúp chiếm ít diện tích trên bàn hơn mà vẫn đảm bảo độ vững chắc của màn hình khi sử dụng. Điều này cho phép người chơi mở rộng thêm không gian gaming, linh hoạt điều chỉnh các góc độ và chơi game một cách thoải mái nhất.

Điều chỉnh linh hoạt - Chơi game thoải mái hơn

Chúng tôi hiểu rằng mỗi người chơi đều có góc nhìn và độ cao màn hình phù hợp với bản thân nhất. Với khả năng điều chỉnh độ cao, độ nghiêng cùng khả năng nhanh chóng thiết lập không gian chơi game, XL2546K cá nhân hóa không gian sử dụng cho mỗi gamer đem lại trải nghiệm gaming thoải mái, tập trung hơn.

XL Setting To Share™ - Chia sẻ cài đặt XL

Chia sẻ cài đặt riêng của bạn với teammate (người chơi cùng), bạn bè hay fans của chính bạn! Nhanh chóng lưu cấu hình video và chia sẻ dễ dàng thông qua giao diện người dùng đơn giản.

Tìm hiểu thêm về "Chia sẻ cài đặt XL"

Cài đặt Truy cập nhanh

Giao diện người dùng của S-Switch được thay đổi không chỉ đáp ứng yêu cầu thẩm mĩ mà còn cung cấp cho người chơi khả năng tùy chỉnh thiết lập FPS và nhanh chóng truy cập chỉ bằng một lần nhấp nút bấm qua bảng Menu. Tiết kiệm thời gian cài đặt màn hình trước hay qua các trận đấu. 

Công nghệ DyAc⁺ – Kiểm soát đường sấy đạn hiệu quả, vượt trội!

DyAc™ giúp làm giảm hiện tượng bóng mờ trong game, nhất là trong những cảnh tốc độ / giật nhanh như sấy đạn. Điều này cho phép game thủ có tầm nhìn hướng đạn / mục tiêu rõ ràng hơn, kiểm soát độ giật, gìm tâm tốt hơn (recoil control). DyAc+ dựa trên nguyên lý của công nghệ này, kết hợp với sự xử lý tối ưu hóa trên tấm nền, giúp người chơi có nhiều lựa chọn trong việc điều khiển đường đạn, hướng tâm mục tiêu, đem lại cho gamer lối chơi đa dạng hơn!

Tìm hiểu thêm về DyAc™  

 

Thay đổi thiết lập dựa trên yêu cầu trong game

Black eQualizer làm tăng khả năng hiện thị các mảng màu tối mà không làm chói sáng các tông màu khác trên cùng cảnh. Color Vibrance lại là chức năng điều chỉnh cài đặt các tone màu giúp phân biệt mục tiêu dễ dàng. Game modes là các chế độ game khác nhau, thiết lập để phù hợp với lối chơi cũng như cách hiển thị của từng tựa game. Tất cả các chức năng này đều cho phép người chơi cá nhân hóa hình ảnh hiển thị, phù hợp với bản thân nhất.

Độ bền cao & đảm bảo tính thẩm mỹ

Trong quá trình thiết kế, để nâng cao độ bền sản phẩm nhiều lúc sẽ ảnh hưởng đến tính thẩm mĩ bề ngoài. Nhưng với màn hình ZOWIE, tấm nền LCD được bảo vệ tốt hơn qua thiết kế khung, có khả năng chống đỡ lại các lực ở cạnh viền. Điều này rất có lợi khi màn hình phải vận chuyển nhiều lần tới các sự kiện, giải đấu mà không ảnh hưởng tới ngoại quan màn hình.

So sánh màn hình XL-series

Đặc điểm kỹ thuật

Màn hình
  • Kích cỡ LCD (inch)
  • 24.5
  • Tỷ lệ khung hình
  • 16:9
  • Độ phân giải (Max)
  • 1920 x 1080 at 240Hz (HDMI 2.0, DP)‎‎‎‎
  • Diện tích hiển thị (mm)
  • 543.744 x 302.616
  • Pixel pitch (mm)
  • 0.283
  • Độ sáng (cd/㎡)‎
  • 320
  • Độ tương phản
  • 1000:1
  • Panel
  • TN
  • Thời gian phản hồi
  • Yes
Cổng kết nối
  • Kết nối Input/Output
  • HDMI 2.0 x3 / DP 1.2 / headphone jack
Audio
Dòng điện
  • Dòng điện cung ứng (90~264 AC)
  • Built-in
  • Công suất tiêu thụ (On mode)‎
  • 40W
Kích cỡ
  • Kích thước (HxWxD mm)‎
  • 521.2 (Highest) / 442.9 (Lowest) x 571 x 200.2
  • Trọng lượng không bao bì (kg)‎
  • 6.2
  • Tổng trọng lượng (kg)
  • 9.5
Chân đế
  • Chân treo tường 100x100 mm‎
  • V
  • Trục xoay 90°‎
  • V
  • Xoay (Trái/Phải)
  • 45 / 45
  • Độ nghiêng (°)‎
  • -5~23
  • Điều chỉnh chiều cao (mm)
  • 155
Tính năng đặc biệt
  • Dynamic Accuracy
  • V (DyAc⁺)
  • Shield‎
  • V
  • S Switch‎
  • V (Profiles to go)
  • Black eQualizer
  • V
  • Color Vibrance‎
  • V
  • Ánh sáng xanh thấp
  • V
  • Flicker-free
  • V (DyAc⁺ off)
  • K Locker‎
  • V
Phụ kiện
Trang web này hiển thị tốt nhất trên các trình duyệt Internet Explorer 11, Chrome, Firefox, Safari và các phiên bản trình duyệt mới.